MỸ PHẨM

Indi Hydroxit

Indi Hydroxit

Số CAS: 20661-21-6

Tính năng

Số CAS:

20661-21-6

Công thức tuyến tính:

Trong (OH) 3

Độ tinh khiết:

99,99 phần trăm

Vẻ bề ngoài:

Bột trắng và / hoặc khối

Mô tả Indium Hydroxide

Hydroxit, anion OH- bao gồm một nguyên tử oxy liên kết với một nguyên tử hydro, thường có trong tự nhiên và là một trong những phân tử được nghiên cứu rộng rãi nhất trong hóa học vật lý. Các hợp chất hydroxit có các đặc tính và cách sử dụng đa dạng, từ xúc tác bazơ đến phát hiện carbon dioxide.

Indi hydroxit được sử dụng làm tiền chất của indium (III) oxit. Nó cũng được ứng dụng trong pin, thủy tinh, gốm sứ, thuốc thử hóa học và chất bán dẫn.

Indi hydroxit không tương thích với axit mạnh và carbon dioxide.

Ứng dụng Indium Hydroxide và các ngành liên quan

● Tiền chất của indium (III) oxit

● Pin

● Kính

● Ceramics

● Thuốc thử hóa học

● Chất bán dẫn

● Năng lượng mặt trời

● Nghiên cứu & Phòng thí nghiệm

Nhận dạng hóa học

Công thức tuyến tính

Trong (OH)3

Số MDL

MFCD00011056

Số EC

259-592-6

Beilstein / Reaxys No.

N/A

Pubchem CID

88636

Tên IUPAC

indium (3 cộng) trihydroxide

NỤ CƯỜI

[Trong cộng 3]. [OH -]. [OH -]. [OH-]

Định danh InchI

InChI =1 S / In.3H2O / h; 3 * 1H2 / q cộng với 3 ;;; / p -3

Khóa InchI

IGUXCTSQIGAGSV-UHFFFAOYSA-K

Tính chất của Indium Hydroxide (Lý thuyết)

Công thức hợp chất

H3Tôi không3

Trọng lượng phân tử

165.84

Vẻ bề ngoài

Bột trắng và / hoặc khối

Độ nóng chảy

150 độ

Điểm sôi

N/A

Tỉ trọng

4,45 g / cm3

Độ hòa tan trong H2O

Không hòa tan

Khối lượng chính xác

165.912097

Khối lượng đơn nhân

165.912097

Thông tin An toàn & Sức khỏe Indium Hydroxide

Tín hiệu từ

Cảnh báo

Báo cáo nguy hiểm

H315-H319

Mã nguy hiểm

Xi

Tuyên bố Phòng ngừa

P280a-P 264- P305 cộng với P351 cộng với P 338- P 321- P332 cộng với P 313- P337 cộng với P313

Mã rủi ro

R36/37/38

Tuyên bố An toàn

S26/37/38

Số RTECS

N/A

Mã biểu thuế hài hòa

2825.90

Thông tin vận tải

KHÔNG HỀ cho tất cả các phương thức vận tải

WGK Đức

3

Biểu đồ tượng hình GHS

Dấu chấm than GHS07

image004

Chú phổ biến: indium hydroxide, Trung Quốc, nhà cung cấp, mua, để bán, sản xuất tại Trung Quốc

Một cặp:

Indi (III) Oxit

Tiếp theo:

Indi clorua

Bạn cũng có thể thích

(0/10)

clearall